Từ vựng
胞子 (ほうし, houshi) nghĩa là gì?
胞子 (ほうし, houshi) trong tiếng Nhật nghĩa là (sinh học) bào tử.
| Cách đọc | ほうし |
|---|---|
| Romaji | houshi |
| Từ loại | danh từ |
胞子ほうし
houshi
(sinh học) bào tử
- 1danh từ (sinh học) bào tửspore
Từ vựng
胞子 (ほうし, houshi) trong tiếng Nhật nghĩa là (sinh học) bào tử.
| Cách đọc | ほうし |
|---|---|
| Romaji | houshi |
| Từ loại | danh từ |
(sinh học) bào tử