Từ vựng
胎動 (たいどう, taidou) nghĩa là gì?
胎動 (たいどう, taidou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cử động của thai nhi, hiện tượng thai máy; dấu hiệu manh nha, sự nhen nhóm.
| Cách đọc | たいどう |
|---|---|
| Romaji | taidou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
胎動たいどう
taidou
sự cử động của thai nhi, hiện tượng thai máy; dấu hiệu manh nha, sự nhen nhóm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự cử động của thai nhi, hiện tượng thai máyfetal movement; movements of the fetus; quickening
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ dấu hiệu manh nha, sự nhen nhóm, sự chớm trỗi dậysigns (of); indications; stirrings