Từ vựng
肥 (こえ, koe) nghĩa là gì?
肥 (こえ, koe) trong tiếng Nhật nghĩa là phân bón, phân chuồng.
| Cách đọc | こえ |
|---|---|
| Romaji | koe |
| Từ loại | danh từ |
肥こえ
koe
phân bón, phân chuồng
- 1danh từ phân bón, phân chuồngmanure; night soil; dung
Từ vựng
肥 (こえ, koe) trong tiếng Nhật nghĩa là phân bón, phân chuồng.
| Cách đọc | こえ |
|---|---|
| Romaji | koe |
| Từ loại | danh từ |
phân bón, phân chuồng