Từ vựng
肢体 (したい, shitai) nghĩa là gì?
肢体 (したい, shitai) trong tiếng Nhật nghĩa là tứ chi và thân thể.
| Cách đọc | したい |
|---|---|
| Romaji | shitai |
| Từ loại | danh từ |
肢体したい
shitai
tứ chi và thân thể
- 1danh từ tứ chi và thân thểlimbs; arms and legs; body
Còn viết: 支体
Từ vựng
肢体 (したい, shitai) trong tiếng Nhật nghĩa là tứ chi và thân thể.
| Cách đọc | したい |
|---|---|
| Romaji | shitai |
| Từ loại | danh từ |
tứ chi và thân thể
Còn viết: 支体