Từ vựng
肉薄 (にくはく, nikuhaku) nghĩa là gì?
肉薄 (にくはく, nikuhaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự áp sát, sự tiến sát; sự truy vấn gắt gao, sự chất vấn dồn ép.
| Cách đọc | にくはく |
|---|---|
| Romaji | nikuhaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
肉薄にくはく
nikuhaku
sự áp sát, sự tiến sát; sự truy vấn gắt gao, sự chất vấn dồn ép
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự áp sát, sự tiến sát, sự bám đuổi sát nútclosing in on (the enemy, first place, etc.); coming close to; pressing hard
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự truy vấn gắt gao, sự chất vấn dồn éppressing hard (e.g. with a question); taking to task; grilling
Còn viết: 肉迫