Từ vựng
肉屋 (にくや, nikuya) nghĩa là gì?
肉屋 (にくや, nikuya) trong tiếng Nhật nghĩa là cửa hàng bán thịt, người bán thịt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にくや |
|---|
| Romaji | nikuya |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
肉屋にくや
nikuya
cửa hàng bán thịt, người bán thịt
- 1danh từ cửa hàng bán thịt, người bán thịtbutcher's shop; butcher; meat shop