Từ vựng
老眼 (ろうがん, rougan) nghĩa là gì?
老眼 (ろうがん, rougan) trong tiếng Nhật nghĩa là tật lão thị, viễn thị do tuổi già.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろうがん |
|---|
| Romaji | rougan |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
老眼ろうがん
rougan
tật lão thị, viễn thị do tuổi già
- 1danh từ · tính từ の tật lão thị, viễn thị do tuổi giàpresbyopia; age-related longsightedness; farsightedness