Từ vựng
翻る (ひるがえる, hirugaeru) nghĩa là gì?
翻る (ひるがえる, hirugaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là tung bay phấp phới trong gió; lật ngược lại, lộn mặt; thay đổi thái độ hoặc quan điểm một cách đột ngột.
| Cách đọc | ひるがえる |
|---|---|
| Romaji | hirugaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
翻るひるがえる
hirugaeru
tung bay phấp phới trong gió; lật ngược lại, lộn mặt; thay đổi thái độ hoặc quan điểm một cách đột ngột
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ tung bay phấp phới trong gióto flutter (in the wind); to wave; to flap
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ lật ngược lại, lộn mặtto turn over; to flip over
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ thay đổi thái độ hoặc quan điểm một cách đột ngộtto suddenly change (attitude, opinion, etc.); to suddenly switch; to alter
Còn viết: 飜る