Từ vựng
習性 (しゅうせい, shuusei) nghĩa là gì?
習性 (しゅうせい, shuusei) trong tiếng Nhật nghĩa là thói quen, nếp quen; tập tính, bản tính, hành vi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうせい |
|---|
| Romaji | shuusei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
習性しゅうせい
shuusei
thói quen, nếp quen; tập tính, bản tính, hành vi
- 1danh từ thói quen, nếp quenhabit
- 2danh từ tập tính, bản tính, hành vibehavior; behaviour; trait