Từ vựng
習得 (しゅうとく, shuutoku) nghĩa là gì?
習得 (しゅうとく, shuutoku) trong tiếng Nhật nghĩa là học được, lĩnh hội thành thạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうとく |
|---|
| Romaji | shuutoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
習得しゅうとく
shuutoku
học được, lĩnh hội thành thạo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ học được, lĩnh hội thành thạolearning; acquisition (of a skill, knowledge, etc.)
Còn viết: 修得