Từ vựng
繊細 (せんさい, sensai) nghĩa là gì?
繊細 (せんさい, sensai) trong tiếng Nhật nghĩa là mảnh mai, thanh mảnh; nhạy cảm, tinh tế, tế nhị.
| Cách đọc | せんさい |
|---|---|
| Romaji | sensai |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
繊細せんさい
sensai
mảnh mai, thanh mảnh; nhạy cảm, tinh tế, tế nhị
- 1tính từ -na · danh từ mảnh mai, thanh mảnh, thon thả, tinh xảodainty; delicate (e.g. fingers); fine
- 2tính từ -na · danh từ nhạy cảm, tinh tế, tế nhịsensitive; delicate (feelings, sense, etc.); subtle