Từ vựng
縦 (たて, tate) nghĩa là gì?
縦 (たて, tate) trong tiếng Nhật nghĩa là chiều dọc, chiều thẳng đứng, chiều cao; chiều sâu từ trước ra sau, chiều dài; hướng bắc nam; quan hệ thứ bậc trên dưới theo chiều dọc.
| Cách đọc | たて |
|---|---|
| Romaji | tate |
| Từ loại | danh từ |
縦たて
tate
chiều dọc, chiều thẳng đứng, chiều cao; chiều sâu từ trước ra sau, chiều dài; hướng bắc nam; quan hệ thứ bậc trên dưới theo chiều dọc
- 1danh từ chiều dọc, chiều thẳng đứng, chiều caothe vertical; height
- 2danh từ chiều sâu từ trước ra sau, chiều dàifront-to-back; length
- 3danh từ hướng bắc namnorth-to-south
- 4danh từ · tính từ の quan hệ thứ bậc trên dưới theo chiều dọcvertical (relationship); hierarchy
- 5danh từ sợi dọc trong dệt vải(weaving) warp
Còn viết: 竪、経