Từ vựng
緩慢 (かんまん, kanman) nghĩa là gì?
緩慢 (かんまん, kanman) trong tiếng Nhật nghĩa là chậm chạp, trì trệ, uể oải; lỏng lẻo, thiếu chặt chẽ trong quản lý.
| Cách đọc | かんまん |
|---|---|
| Romaji | kanman |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
緩慢かんまん
kanman
chậm chạp, trì trệ, uể oải; lỏng lẻo, thiếu chặt chẽ trong quản lý
- 1tính từ -na · danh từ chậm chạp, trì trệ, uể oảislow; sluggish; dull
- 2tính từ -na · danh từ lỏng lẻo, thiếu chặt chẽ trong quản lýlax (regulation, handling, etc.); slack; sloppy
Còn viết: 緩漫