Từ vựng
編 (へん, hen) nghĩa là gì?
編 (へん, hen) trong tiếng Nhật nghĩa là sự biên soạn, sự biên tập văn bản; (lượng từ) tập, quyển, phần của một bộ sách; bài, tác phẩm thơ văn hoàn chỉnh.
| Cách đọc | へん |
|---|---|
| Romaji | hen |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
編へん
hen
sự biên soạn, sự biên tập văn bản; (lượng từ) tập, quyển, phần của một bộ sách; bài, tác phẩm thơ văn hoàn chỉnh
- 1danh từ · hậu tố sự biên soạn, sự biên tập văn bảncompilation (of a text); editing
- 2danh từ · hậu tố · lượng từ (lượng từ) tập, quyển, phần của một bộ sáchvolume (of a text)
- 3danh từ · hậu tố · lượng từ (lượng từ) bài, tác phẩm thơ văn hoàn chỉnhcompleted literary work
Còn viết: 篇