Từ vựng
総 (そう, sou) nghĩa là gì?
総 (そう, sou) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) tổng, toàn bộ, chung.
| Cách đọc | そう |
|---|---|
| Romaji | sou |
| Từ loại | tiền tố |
総そう
sou
(tiền tố) tổng, toàn bộ, chung
- 1tiền tố (tiền tố) tổng, toàn bộ, chungwhole; total; gross
Từ vựng
総 (そう, sou) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) tổng, toàn bộ, chung.
| Cách đọc | そう |
|---|---|
| Romaji | sou |
| Từ loại | tiền tố |
(tiền tố) tổng, toàn bộ, chung