Từ vựng
維新 (いしん, ishin) nghĩa là gì?
維新 (いしん, ishin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự canh tân, sự đổi mới, cuộc cách tân; (lịch sử) Minh Trị Duy Tân; (viết tắt) đảng Duy Tân Nhật Bản.
| Cách đọc | いしん |
|---|---|
| Romaji | ishin |
| Từ loại | danh từ |
維新いしん
ishin
sự canh tân, sự đổi mới, cuộc cách tân; (lịch sử) Minh Trị Duy Tân; (viết tắt) đảng Duy Tân Nhật Bản
- 1danh từ sự canh tân, sự đổi mới, cuộc cách tânreformation; revolution; renewal
- 2danh từ (lịch sử) Minh Trị Duy TânMeiji Restoration
- 3danh từ (viết tắt) đảng Duy Tân Nhật BảnJapan Innovation Party; Nippon Ishin no Kai