Từ vựng
絹糸 (きぬいと, kinuito) nghĩa là gì?
絹糸 (きぬいと, kinuito) trong tiếng Nhật nghĩa là sợi tơ, chỉ tơ lụa; (nông nghiệp) râu ngô.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きぬいと |
|---|
| Romaji | kinuito |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
絹糸きぬいと
kinuito
sợi tơ, chỉ tơ lụa; (nông nghiệp) râu ngô
- 1danh từ sợi tơ, chỉ tơ lụasilk thread; silk yarn
- 2danh từ (nông nghiệp) râu ngôcorn silk
Còn viết: 繭糸