Từ vựng
絹布 (けんぷ, kenpu) nghĩa là gì?
絹布 (けんぷ, kenpu) trong tiếng Nhật nghĩa là vải lụa, tấm lụa.
| Cách đọc | けんぷ |
|---|---|
| Romaji | kenpu |
| Từ loại | danh từ |
絹布けんぷ
kenpu
vải lụa, tấm lụa
- 1danh từ vải lụa, tấm lụasilk; silk cloth
Từ vựng
絹布 (けんぷ, kenpu) trong tiếng Nhật nghĩa là vải lụa, tấm lụa.
| Cách đọc | けんぷ |
|---|---|
| Romaji | kenpu |
| Từ loại | danh từ |
vải lụa, tấm lụa