Từ vựng

絞り (しぼり, shibori) nghĩa là gì?

絞り (しぼり, shibori) trong tiếng Nhật nghĩa là kỹ thuật nhuộm buộc shibori, vải nhuộm hoa văn buộc chỉ; (nhiếp ảnh) khẩu độ ống kính; sự vắt, sự bóp nghẹt, van bướm gió; (cờ vây) đòn thí quân xiết khí đối phương.

Thông tin tra cứu
Cách đọcしぼり
Romajishibori
Từ loạidanh từ
しぼり
shibori

kỹ thuật nhuộm buộc shibori, vải nhuộm hoa văn buộc chỉ; (nhiếp ảnh) khẩu độ ống kính; sự vắt, sự bóp nghẹt, van bướm gió; (cờ vây) đòn thí quân xiết khí đối phương

  1. 1danh từ kỹ thuật nhuộm buộc shibori, vải nhuộm hoa văn buộc chỉshibori; tie-dye; tie-dyeing
  2. 2danh từ (nhiếp ảnh) khẩu độ ống kínhaperture; aperture stop; stop
  3. 3danh từ sự vắt, sự bóp nghẹt, van bướm giócontraction; squeezing; choke
  4. 4danh từ (cờ vây) đòn thí quân xiết khí đối phươngsqueeze

Còn viết: 搾り

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.