Từ vựng
絞り込む (しぼりこむ, shiborikomu) nghĩa là gì?
絞り込む (しぼりこむ, shiborikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là vắt kiệt, ép chặt; thu hẹp phạm vi, sàng lọc kỹ.
| Cách đọc | しぼりこむ |
|---|---|
| Romaji | shiborikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
絞り込むしぼりこむ
shiborikomu
vắt kiệt, ép chặt; thu hẹp phạm vi, sàng lọc kỹ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ vắt kiệt, ép chặtto squeeze; to wring out
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thu hẹp phạm vi, sàng lọc kỹto narrow down; to refine
Còn viết: 搾り込む、絞込む、絞りこむ