Từ vựng
結社 (けっしゃ, kessha) nghĩa là gì?
結社 (けっしゃ, kessha) trong tiếng Nhật nghĩa là hội đoàn, tổ chức hiệp hội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けっしゃ |
|---|
| Romaji | kessha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
結社けっしゃ
kessha
hội đoàn, tổ chức hiệp hội
- 1danh từ hội đoàn, tổ chức hiệp hộiassociation; society