Từ vựng
組成 (そせい, sosei) nghĩa là gì?
組成 (そせい, sosei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cấu thành, sự tạo thành, cấu trúc; (hoá học) thành phần hóa học, tỉ lệ các nguyên tố cấu thành.
| Cách đọc | そせい |
|---|---|
| Romaji | sosei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
組成そせい
sosei
sự cấu thành, sự tạo thành, cấu trúc; (hoá học) thành phần hóa học, tỉ lệ các nguyên tố cấu thành
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cấu thành, sự tạo thành, cấu trúccomposition; constitution
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (hoá học) thành phần hóa học, tỉ lệ các nguyên tố cấu thànhcomposition (of a molecule, compound, etc.); constituent ratio; relative proportion of elements