Từ vựng
組み替え (くみかえ, kumikae) nghĩa là gì?
組み替え (くみかえ, kumikae) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sắp xếp lại, sự cơ cấu lại, sự phân lớp lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くみかえ |
|---|
| Romaji | kumikae |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
組み替えくみかえ
kumikae
sự sắp xếp lại, sự cơ cấu lại, sự phân lớp lại
- 1danh từ · động từ (+する) sự sắp xếp lại, sự cơ cấu lại, sự phân lớp lạirearrangement (of classes); recomposition; recombination
Còn viết: 組替え、組み換え、組換え