Từ vựng

累進 (るいしん, ruishin) nghĩa là gì?

累進 (るいしん, ruishin) trong tiếng Nhật nghĩa là thăng chức liên tiếp, thăng tiến từng bậc; tăng lũy tiến, tăng dần theo bậc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcるいしん
Romajiruishin
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tự động từ
るいしん
ruishin

thăng chức liên tiếp, thăng tiến từng bậc; tăng lũy tiến, tăng dần theo bậc

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ thăng chức liên tiếp, thăng tiến từng bậc, tiến lên từng bướcsuccessive promotion; gradual progression; rising step by step
  2. 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ tăng lũy tiến, tăng dần theo bậcincreasing progressively (of income tax, etc.)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.