Từ vựng
純 (じゅん, jun) nghĩa là gì?
純 (じゅん, jun) trong tiếng Nhật nghĩa là ngây thơ, trong trắng, thuần khiết; (tiền tố) thuần, nguyên chất, ròng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅん |
|---|
| Romaji | jun |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
純じゅん
jun
ngây thơ, trong trắng, thuần khiết; (tiền tố) thuần, nguyên chất, ròng
- 1tính từ -na · adj-t · adv-to ngây thơ, trong trắng, thuần khiếtinnocent; chaste; naive
- 2tiền tố (tiền tố) thuần, nguyên chất, ròngpure; unmixed; genuine