Từ vựng
紋章 (もんしょう, monshou) nghĩa là gì?
紋章 (もんしょう, monshou) trong tiếng Nhật nghĩa là gia huy, huy hiệu.
| Cách đọc | もんしょう |
|---|---|
| Romaji | monshou |
| Từ loại | danh từ |
紋章もんしょう
monshou
gia huy, huy hiệu
- 1danh từ gia huy, huy hiệucrest; coat of arms
Từ vựng
紋章 (もんしょう, monshou) trong tiếng Nhật nghĩa là gia huy, huy hiệu.
| Cách đọc | もんしょう |
|---|---|
| Romaji | monshou |
| Từ loại | danh từ |
gia huy, huy hiệu