Từ vựng
紀元 (きげん, kigen) nghĩa là gì?
紀元 (きげん, kigen) trong tiếng Nhật nghĩa là kỷ nguyên, niên đại lịch sử; Công nguyên, sau Công nguyên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きげん |
|---|
| Romaji | kigen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
紀元きげん
kigen
kỷ nguyên, niên đại lịch sử; Công nguyên, sau Công nguyên
- 1danh từ kỷ nguyên, niên đại lịch sửera
- 2danh từ Công nguyên, sau Công nguyênCE (Common Era); AD (Anno Domini)