Từ vựng
系 (けい, kei) nghĩa là gì?
系 (けい, kei) trong tiếng Nhật nghĩa là hệ thống, dòng dõi; (toán) hệ quả; (địa chất) hệ địa tầng ứng với một kỷ địa chất; hệ trong phân loại sinh học hoặc hóa học.
| Cách đọc | けい |
|---|---|
| Romaji | kei |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
系けい
kei
hệ thống, dòng dõi; (toán) hệ quả; (địa chất) hệ địa tầng ứng với một kỷ địa chất; hệ trong phân loại sinh học hoặc hóa học
- 1danh từ · hậu tố hệ thống, dòng dõi, nhóm cùng nguồn gốcsystem; lineage; group
- 2danh từ (toán) hệ quảcorollary
- 3danh từ · hậu tố (địa chất) hệ địa tầng ứng với một kỷ địa chấtsystem (range of strata that correspond to a particular time period)
- 4danh từ · hậu tố hệ trong phân loại sinh học hoặc hóa học(taxonomical) series
- 5hậu tố (thông tục, hậu tố) thuộc nhóm, mang phong cách, kiểu-type; -ish