Từ vựng
粘膜 (ねんまく, nenmaku) nghĩa là gì?
粘膜 (ねんまく, nenmaku) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) niêm mạc, màng nhầy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんまく |
|---|
| Romaji | nenmaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
粘膜ねんまく
nenmaku
(giải phẫu học) niêm mạc, màng nhầy
- 1danh từ (giải phẫu học) niêm mạc, màng nhầymucous membrane; mucosa