Từ vựng
粘着 (ねんちゃく, nenchaku) nghĩa là gì?
粘着 (ねんちゃく, nenchaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kết dính, sự bám dính chặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんちゃく |
|---|
| Romaji | nenchaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
粘着ねんちゃく
nenchaku
sự kết dính, sự bám dính chặt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự kết dính, sự bám dính chặtcohesion; adhesion