Từ vựng
粒子 (りゅうし, ryuushi) nghĩa là gì?
粒子 (りゅうし, ryuushi) trong tiếng Nhật nghĩa là hạt, phần tử nhỏ.
| Cách đọc | りゅうし |
|---|---|
| Romaji | ryuushi |
| Từ loại | danh từ |
粒子りゅうし
ryuushi
hạt, phần tử nhỏ
- 1danh từ hạt, phần tử nhỏparticle; grain
Từ vựng
粒子 (りゅうし, ryuushi) trong tiếng Nhật nghĩa là hạt, phần tử nhỏ.
| Cách đọc | りゅうし |
|---|---|
| Romaji | ryuushi |
| Từ loại | danh từ |
hạt, phần tử nhỏ