Từ vựng
籍 (せき, seki) nghĩa là gì?
籍 (せき, seki) trong tiếng Nhật nghĩa là hộ tịch, tên trong sổ hộ khẩu gia đình, nơi đăng ký thường trú; (hậu tố) quốc tịch; (hậu tố) tư cách thành viên trong một tổ chức, đảng phái hay câu lạc bộ.
| Cách đọc | せき |
|---|---|
| Romaji | seki |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
籍せき
seki
hộ tịch, tên trong sổ hộ khẩu gia đình, nơi đăng ký thường trú; (hậu tố) quốc tịch; (hậu tố) tư cách thành viên trong một tổ chức, đảng phái hay câu lạc bộ
- 1danh từ · hậu tố hộ tịch, tên trong sổ hộ khẩu gia đình, nơi đăng ký thường trúone's family register; one's domicile
- 2hậu tố (hậu tố) quốc tịchnationality
- 3hậu tố (hậu tố) tư cách thành viên trong một tổ chức, đảng phái hay câu lạc bộmembership (club, party, etc.)