Từ vựng
範 (はん, han) nghĩa là gì?
範 (はん, han) trong tiếng Nhật nghĩa là tấm gương, khuôn mẫu.
| Cách đọc | はん |
|---|---|
| Romaji | han |
| Từ loại | danh từ |
範はん
han
tấm gương, khuôn mẫu
- 1danh từ tấm gương, khuôn mẫuexample; model
Từ vựng
範 (はん, han) trong tiếng Nhật nghĩa là tấm gương, khuôn mẫu.
| Cách đọc | はん |
|---|---|
| Romaji | han |
| Từ loại | danh từ |
tấm gương, khuôn mẫu