Từ vựng
節度 (せつど, setsudo) nghĩa là gì?
節度 (せつど, setsudo) trong tiếng Nhật nghĩa là chừng mực, sự điều độ, chuẩn mực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せつど |
|---|
| Romaji | setsudo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
節度せつど
setsudo
chừng mực, sự điều độ, chuẩn mực
- 1danh từ chừng mực, sự điều độ, chuẩn mựcmoderation; standard