Từ vựng

第一 (だいいち, daiichi) nghĩa là gì?

第一 (だいいち, daiichi) trong tiếng Nhật nghĩa là thứ nhất, đầu tiên, số một; quan trọng nhất, hàng đầu; giỏi nhất, tuyệt nhất, bậc nhất; trước hết, hơn nữa, vốn dĩ ngay từ đầu.

Thông tin tra cứu
Cách đọcだいいち
Romajidaiichi
Từ loạitính từ の, danh từ
だいいち
daiichi

thứ nhất, đầu tiên, số một; quan trọng nhất, hàng đầu; giỏi nhất, tuyệt nhất, bậc nhất; trước hết, hơn nữa, vốn dĩ ngay từ đầu

  1. 1tính từ の · danh từ thứ nhất, đầu tiên, số mộtfirst; foremost; number one
  2. 2tính từ の · danh từ quan trọng nhất, hàng đầumost important
  3. 3tính từ の · danh từ giỏi nhất, tuyệt nhất, bậc nhấtbest; greatest; most
  4. 4trạng từ trước hết, hơn nữa, vốn dĩ ngay từ đầuabove all; besides; in any case

Còn viết: 第1

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.