Từ vựng
競演 (きょうえん, kyouen) nghĩa là gì?
競演 (きょうえん, kyouen) trong tiếng Nhật nghĩa là thi tài biểu diễn, cùng tranh tài trên sân khấu; sự cạnh tranh biểu diễn cùng một vở giữa các rạp hát.
| Cách đọc | きょうえん |
|---|---|
| Romaji | kyouen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
競演きょうえん
kyouen
thi tài biểu diễn, cùng tranh tài trên sân khấu; sự cạnh tranh biểu diễn cùng một vở giữa các rạp hát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thi tài biểu diễn, cùng tranh tài trên sân khấucontest (between performers); competitive performance
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cạnh tranh biểu diễn cùng một vở giữa các rạp hátcompetition between theatres putting on the same show