Từ vựng
競る (せる, seru) nghĩa là gì?
競る (せる, seru) trong tiếng Nhật nghĩa là cạnh tranh, tranh đua; trả giá, ra giá đấu thầu; bán đấu giá.
| Cách đọc | せる |
|---|---|
| Romaji | seru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
競るせる
seru
cạnh tranh, tranh đua; trả giá, ra giá đấu thầu; bán đấu giá
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cạnh tranh, tranh đuato compete
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ trả giá, ra giá đấu thầuto bid
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ bán đấu giáto sell at auction
Còn viết: 糶る