Từ vựng
競う (きそう, kisou) nghĩa là gì?
競う (きそう, kisou) trong tiếng Nhật nghĩa là cạnh tranh, đua tài, tranh đua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きそう |
|---|
| Romaji | kisou |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
競うきそう
kisou
cạnh tranh, đua tài, tranh đua
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ cạnh tranh, đua tài, tranh đuato compete; to contend; to vie