Từ vựng
立脚 (りっきゃく, rikkyaku) nghĩa là gì?
立脚 (りっきゃく, rikkyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là dựa trên, lấy làm căn cứ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りっきゃく |
|---|
| Romaji | rikkyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
立脚りっきゃく
rikkyaku
dựa trên, lấy làm căn cứ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ dựa trên, lấy làm căn cứbeing based on