Từ vựng
立派 (りっぱ, rippa) nghĩa là gì?
立派 (りっぱ, rippa) trong tiếng Nhật nghĩa là đẹp đẽ, bề thế, đường hoàng, ấn tượng; đáng khen ngợi, xuất sắc, xứng đáng; hợp pháp, chính đáng, đàng hoàng; không thể chối cãi, rõ ràng rành rành.
| Cách đọc | りっぱ |
|---|---|
| Romaji | rippa |
| Từ loại | tính từ -na |
立派りっぱ
rippa
đẹp đẽ, bề thế, đường hoàng, ấn tượng; đáng khen ngợi, xuất sắc, xứng đáng; hợp pháp, chính đáng, đàng hoàng; không thể chối cãi, rõ ràng rành rành
- 1tính từ -na đẹp đẽ, bề thế, đường hoàng, ấn tượngsplendid; fine; handsome
- 2tính từ -na đáng khen ngợi, xuất sắc, xứng đángpraiseworthy; creditable; worthy
- 3tính từ -na hợp pháp, chính đáng, đàng hoànglegal; legitimate; lawful
- 4tính từ -na không thể chối cãi, rõ ràng rành rànhundeniable (e.g. crime); indisputable; solid