Từ vựng
立案 (りつあん, ritsuan) nghĩa là gì?
立案 (りつあん, ritsuan) trong tiếng Nhật nghĩa là việc vạch kế hoạch, sự lên phương án; việc phác thảo, sự soạn thảo văn bản dự án.
| Cách đọc | りつあん |
|---|---|
| Romaji | ritsuan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
立案りつあん
ritsuan
việc vạch kế hoạch, sự lên phương án; việc phác thảo, sự soạn thảo văn bản dự án
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc vạch kế hoạch, sự lên phương ánplanning; devising (a plan)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc phác thảo, sự soạn thảo văn bản dự ándrafting; drawing up