Từ vựng
立地 (りっち, ritchi) nghĩa là gì?
立地 (りっち, ritchi) trong tiếng Nhật nghĩa là chọn địa điểm, xác định vị trí đặt cơ sở; lập trường, vị thế.
| Cách đọc | りっち |
|---|---|
| Romaji | ritchi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
立地りっち
ritchi
chọn địa điểm, xác định vị trí đặt cơ sở; lập trường, vị thế
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ chọn địa điểm, xác định vị trí đặt cơ sở, vị trí tọa lạcchoosing a site (e.g. for industry); deciding on a location
- 2danh từ lập trường, vị thếstandpoint; position