立候補 (りっこうほ, rikkouho) trong tiếng Nhật nghĩa là ra ứng cử, đăng ký ứng tuyển hoặc đăng cai.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
りっこうほ
Romaji
rikkouho
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tự động từ
立候補りっこうほ
rikkouho
ra ứng cử, đăng ký ứng tuyển hoặc đăng cai
1danh từ · động từ (+する) · tự động từra ứng cử, đăng ký ứng tuyển hoặc đăng caicandidacy; standing as a candidate; bidding (to host an event, e.g. the Olympics)