Từ vựng

立て込む (たてこむ, tatekomu) nghĩa là gì?

立て込む (たてこむ, tatekomu) trong tiếng Nhật nghĩa là đông đúc, chật kín người, tấp nập; bận túi bụi, chất đống công việc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcたてこむ
Romajitatekomu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
たてこむ
tatekomu

đông đúc, chật kín người, tấp nập; bận túi bụi, chất đống công việc

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ đông đúc, chật kín người, tấp nậpto be crowded; to be packed; to be busy
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ bận túi bụi, chất đống công việcto be piled up (of work); to be busy (with many things); to be packed (of one's schedule)

Còn viết: 立込む、立てこむ

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.