Từ vựng

立ち直る (たちなおる, tachinaoru) nghĩa là gì?

立ち直る (たちなおる, tachinaoru) trong tiếng Nhật nghĩa là lấy lại thế đứng vững sau khi loạng choạng; hồi phục, gượng dậy, khởi sắc trở lại.

Thông tin tra cứu
Cách đọcたちなおる
Romajitachinaoru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
たちなおる
tachinaoru

lấy lại thế đứng vững sau khi loạng choạng; hồi phục, gượng dậy, khởi sắc trở lại

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ lấy lại thế đứng vững sau khi loạng choạngto regain one's footing; to get back on one's feet
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ hồi phục, gượng dậy, khởi sắc trở lạito recover; (of the market) to improve

Còn viết: 立ちなおる、立直る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.