Từ vựng
立ち往生 (たちおうじょう, tachioujou) nghĩa là gì?
立ち往生 (たちおうじょう, tachioujou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chết máy kẹt cứng giữa đường, sự đình trệ không nhúc nhích được; sự đứng chôn chân tiến thoái lưỡng nan không biết xoay xở ra sao; cái chết trong tư thế vẫn đứng thẳng không ngã.
| Cách đọc | たちおうじょう |
|---|---|
| Romaji | tachioujou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
立ち往生たちおうじょう
tachioujou
sự chết máy kẹt cứng giữa đường, sự đình trệ không nhúc nhích được; sự đứng chôn chân tiến thoái lưỡng nan không biết xoay xở ra sao; cái chết trong tư thế vẫn đứng thẳng không ngã
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chết máy kẹt cứng giữa đường, sự đình trệ không nhúc nhích đượcbeing brought to a standstill; being stranded; getting stuck
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đứng chôn chân tiến thoái lưỡng nan không biết xoay xở ra saobeing stumped; being in a dilemma; stopping in one's tracks
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ cái chết trong tư thế vẫn đứng thẳng không ngãdying while standing (and remaining standing); dying on one's feet
Còn viết: 立往生