Từ vựng
窯元 (かまもと, kamamoto) nghĩa là gì?
窯元 (かまもと, kamamoto) trong tiếng Nhật nghĩa là lò sản xuất đồ gốm sứ; người chủ lò gốm, nghệ nhân gốm sứ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かまもと |
|---|
| Romaji | kamamoto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
窯元かまもと
kamamoto
lò sản xuất đồ gốm sứ; người chủ lò gốm, nghệ nhân gốm sứ
- 1danh từ lò sản xuất đồ gốm sứpottery (i.e. the place)
- 2danh từ người chủ lò gốm, nghệ nhân gốm sứpotter
Còn viết: かま元