Từ vựng
突出 (とっしゅつ, tosshutsu) nghĩa là gì?
突出 (とっしゅつ, tosshutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nhô ra, sự lồi ra, phần chìa hẳn ra ngoài; sự phụt ra, xì ra, tuôn trào ra; sự nổi bật, sự vượt trội hẳn, gây chú ý.
| Cách đọc | とっしゅつ |
|---|---|
| Romaji | tosshutsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
突出とっしゅつ
tosshutsu
sự nhô ra, sự lồi ra, phần chìa hẳn ra ngoài; sự phụt ra, xì ra, tuôn trào ra; sự nổi bật, sự vượt trội hẳn, gây chú ý
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nhô ra, sự lồi ra, phần chìa hẳn ra ngoàiprojection; protrusion; jutting out
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự phụt ra, xì ra, tuôn trào rarupture (e.g. of gas); jetting out; gushing out
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nổi bật, sự vượt trội hẳn, gây chú ýprominence; standing out; being conspicuous