Từ vựng
突入 (とつにゅう, totsunyuu) nghĩa là gì?
突入 (とつにゅう, totsunyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xông thẳng vào, sự tràn vào đột ngột; sự bước vào một giai đoạn gay cấn hoặc lao vào cuộc chiến.
| Cách đọc | とつにゅう |
|---|---|
| Romaji | totsunyuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
突入とつにゅう
totsunyuu
sự xông thẳng vào, sự tràn vào đột ngột; sự bước vào một giai đoạn gay cấn hoặc lao vào cuộc chiến
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự xông thẳng vào, sự tràn vào đột ngộtrushing into; breaking into; storming
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự bước vào một giai đoạn gay cấn hoặc lao vào cuộc chiếnplunging into (war, etc.); embarking on (a new venture)