Từ vựng
突っ張り (つっぱり, tsuppari) nghĩa là gì?
突っ張り (つっぱり, tsuppari) trong tiếng Nhật nghĩa là thanh chống, cột chống đỡ; sự căng cứng, sự co cứng; (sumo) đòn đẩy liên hoàn bằng lòng bàn tay vào ngực đối thủ; thói ngổ ngáo nổi loạn ở thanh thiếu niên, thiếu niên hư hỏng.
| Cách đọc | つっぱり |
|---|---|
| Romaji | tsuppari |
| Từ loại | danh từ |
突っ張りつっぱり
tsuppari
thanh chống, cột chống đỡ; sự căng cứng, sự co cứng; (sumo) đòn đẩy liên hoàn bằng lòng bàn tay vào ngực đối thủ; thói ngổ ngáo nổi loạn ở thanh thiếu niên, thiếu niên hư hỏng
- 1danh từ thanh chống, cột chống đỡprop; strut; support
- 2danh từ sự căng cứng, sự co cứng, chứng chuột rútbecoming taut; tightness; stiffness
- 3danh từ (sumo) đòn đẩy liên hoàn bằng lòng bàn tay vào ngực đối thủthrust; slapping attacks
- 4danh từ thói ngổ ngáo nổi loạn ở thanh thiếu niên, thiếu niên hư hỏng, du côn(juvenile) delinquency; (juvenile) delinquent; punk
Còn viết: 突張り